羅允全 – La Doãn Toàn (端,Đoan) :
羅允調 (La Doãn Điều)
羅允恩 (La Doãn Ân)
羅允堯 (La Doãn Nghiêu)
羅允建 (La Doãn Kiến)
羅允新 (La Doãn Tân)
羅瑞齊 (La Thụy Tề)
羅瑞花 (La Thụy Hoa)
羅瑞静 (La Thụy Tịnh)
羅瑞愽 (La Thụy Bác)
羅瑞貴 (La Thụy Quý)
羅瑞馨 (La Thụy Hấn)
羅瑞蓮 (La Thụy Liên)
羅瑞梅 (La Thụy Mai)
羅瑞好 (La Thụy Hảo)